Teen dating scary moive increaes biological Live sex web cam phx

Rated 3.85/5 based on 502 customer reviews

Cả 3 ý trên Đ/a: D Câu 9: Nếu căn cứ vào thời gian và cơ sở số liệu tính toán, người ta đề cập đến những loại giá thành sản phẩm dịch vụ nào? Đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác D. thuế là nguồn thu quan trọng và chủ yếu của ngân sách nhà nước và được coi là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế b.

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp . Là toàn bộ lượng giá trị được tạo ra từ các quá trình kinh doanh trong khoảng thời gian nhất định để bù đắp các khoản chi phí tái tạo vốn kinh doanh và góp phần tạo ra lợi nhuận cho DN A thu nhập C thu nhập khác B doanh thu D cả A, B, C Câu 5 vai trò của vốn đối với doanh nghiệp là A điều kiện tiền đề đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển B điều kiện để DN ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh C điều kiện sản xuất kinh doanh diễn ra lien tục va ổn định D điều kiện đầu tư và phát triển Câu 6 vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là A giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của DN đó B giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5-10 năm C giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dung ngắn D giá trị của tài sản lưu động bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán nhà nước khác Câu 7 vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là A quy mô và đặc điểm luân chuyển B đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại C quy mô và hình thức tồn tại D đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng Câu 8 nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hóa các DNVN là A chủ DN bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh B NSNN hỗ trợ C nguồn vốn săn trong các tầng lớp dân cư D nguồn vốn từ nước ngoài, liên doanh, vay nhận viện trợ Câu 9 ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của 1 DN là A tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất B tìm ra các biện pháp để quản lý và phát triển nhanh vòng quay của vốn lưu động C tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn D tìm ra các biện pháp quản lý và sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại Câu 10 vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với DN cụ thể là A bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế B tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các DN C bổ sung thêm vốn cố định cho các DN nhất là các DN VN trong giai đoạn hiện nay D tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các DN Câu 1: quan hệ kinh tế nào sau đây không thuộc nội dung ngân sách nhà nước: a. nhà nước ban hành luật hôn nhân gia đình câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai: a. được hiểu là hệ thống các khoản chi ngân sách bao gồm các khoản chi và tỉ trọng của nó b. gồm chi cho tích luỹ và chi tiêu dùng nếu căn cứ vào mục đích chi tiêu d. khả năng xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên (dầu mỏ và khoáng sản) d. khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước b. nhà nước và nền sản xuất hàng hoá Câu 11: điền nội dung còn thiếu vào khái niệm sau: “Ngân sách nhà nước là hệ thống các …… trong xã hội dưới hình thái giá trị, phát sinh trong quá trình nhà nước tạo lập, phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước (quỹ ngân sách) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt”. Là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước b.

Doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân B. hình thành ngân sách, quyết toán ngân sách, phê chuẩn ngân sách c.

Công ty nhà nước, doanh nghiệp cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân C. hình thành ngân sách, chấp hành ngân sách, quyết toán ngân sách d.

B: Giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả C. Cả a, b Câu 38: Nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước là: A. nhà nước dùng quỹ ngân sách để hỗ trợ cho đồng bào gặp thiên tai b. NSNN là một phạm trù kinh tế mang tính chất lịch sử. NSNN là một hệ thống các quan hệ kinh tế giữa Nhà nước và các chủ thể trong xã hội. NSNN là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước. NSNN là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế Câu 3: khi GDP bình quân đầu người tăng thì: a. chịu ảnh hưởng của mô hình tổ chức bộ máy nhà nước Câu 5: nhân tố nào không ảnh hưởng đến chi ngân sách nhà nước: a. sự phát triển của lực lượng sản xuất Câu 6: khi nền kinh tế càng phát triển thì khoản chi từ ngân sách nhà nước vào lĩnh vực nào sẽ giảm: a. khoản mục thu không thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước c. chi phúc lợi xã hội Câu 10: sự ra đời và tồn tại của ngân sách nhà nước gắn liền với sự ra đời và phát triển của: nhà nước a. Là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế – xã hội c.

Khuyến khích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp D. Nguyên tắc ổn định và lâu dài; bảo đảm công bằng B. khoản mục thu thường xuyên của ngân sách nhà nước d. Là công cụ để điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư nhằm đảm bảo công bằng xã hội. Là quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội Câu 14: thu ngân sách nhà nước là : a. mô hình tổ chức bộ máy nhà nước câu 20: bội chi ngân sách nhà nước xảy ra khi: a.

Leave a Reply